Nghĩa của từ "from this day onward" trong tiếng Việt

"from this day onward" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

from this day onward

US /frəm ðɪs deɪ ˈɒn.wərd/
UK /frəm ðɪs deɪ ˈɒn.wəd/
"from this day onward" picture

Cụm từ

kể từ ngày hôm nay trở đi, từ ngày này trở đi

starting from this day and continuing into the future

Ví dụ:
From this day onward, I will dedicate myself to my studies.
Kể từ ngày hôm nay trở đi, tôi sẽ cống hiến hết mình cho việc học.
The new policy will be effective from this day onward.
Chính sách mới sẽ có hiệu lực kể từ ngày hôm nay trở đi.